dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
52
53
54
55
56
»
»»
Words Containing "c^"
Của rẻ là của ôi
Của rẻ là của ôi, của đầy nồi là của chẳng ngon
Của rẻ là của ôi, của đầy nồi là của không ngon
Của rẻ là của ôi, tôi rẻ tôi trốn, vợ rẻ vợ lộn
Của rẻ rề không bằng một nghề trong tay
Của rề rề không bằng nghề trong tay
Của ruộng đắp bờ
Của ruộng be bờ
Cua Sen Hồ, cá rô Đình Chám
Cưa sừng làm nghé
Của ta làm ra, của nhà làm nên
Của tám vạn nghìn tư, chết chắp tay lỗ đít
Của tám vạn nghìn tư, chết hai tay cắp lỗ đít
Cưa tày vạt nhọn
Cua thâm càng, đàn ông thâm môi
Cua thâm càng, nàng thâm môi
Cua thâm còng, đàn ông thâm môi
Của thập phương ăn mày lộc Phật
Của thế gian ai khôn ngoan thì đặng
Của thế gian ai ngoan thì được
Của thế gian đãi người ngoan
Của thế gian đãi người ngoan thiên hạ
Của thế gian đãi người thiên hạ
Của thế gian đợi người ngoan thiên hạ
Của thiên giả địa
Của thiên hạ đãi hàng xứ
Của thiên hạ nay đây mai đó
Của Thiên Quan hoàn Đế
Của thiên trả địa
Cua trái càng, gà chéo cánh, mèo xẻ rãnh, lợn cạo đuôi
Của trăng trăng chơi, có phải của trời đâu mà giữ
Của trăng trăng chơi, có phải của trời đâu mà trời giữ
Cua tréo càng, nàng một mắt
Của trời của đất, của cóc riêng ai
Của trời hàng vạn, ngắn tay không với tới
Của trời hàng vạn, ngắn tay không với tới
Của trời không ai ngăn cấm
Của trời là của chung
Của trời lại đổ âm ti
Của trời ngắn cánh
Của trời, người thế, nước non tiên
Của trời tám vạn nghìn tư, hễ ai có phúc thì gặp
Của trời thì đổ âm ti
Của trời trả đất
Của trời trả Phật
Của trời trả trời
Của trời trời lại lấy đi
Của trời trời lại lấy đi, giương hai con mắt làm chi được trời
Của trời trời lại lấy đi, giương hai mắt ếch làm chi được trời
Của trời vạn, ngắn tay chẳng với đến
Của trời vạn, ngắn tay không với đến
Của trời vận, ngắn tay với không đến
Của trời vạn, ngắn tay với không đến
Của trời vạn ra đấy
Của trời vô khối, chỉ vắn cánh không với được
Của trọng hơn người
Của trọng người khinh
Cú đậu cành mai
Cưa đứt đục khoát
Cưa đứt đục suốt
Của vấn mặt dài
Của vào nhà quan như than vào lò
Của vào tay voọc thì moóc không ra
Cua Vệ Xá, cá Cầu Đầm
Cua Vệ Xá, cá Thất Dương
Cua Vệ Xá, cá Thất Gian
Cua với còng cũng dòng nhà nó
Của vô nhà khó, ló ra nhà trống
Của vua có thần, của dân có ma
Của vua có thần, của dân có nọc
Của yêu người ghét
Cứ bở thì đào
Cục đất nặn ra ông táo
Cực chẳng đã mới gả cho vua, gả cho vua thì thua nhiều nỗi
Cực lạc sinh ai
Cực lòng nên phải biến dời, biến dời lại gặp phải nơi cực lòng
Cú có cú ăn, vọ không có ăn vọ lăn ra chết
Cú có cú ăn, vọ không có vọ lăn vọ chết
Cú có cú ăn, vọ không vọ lăn vọ chết
Cú có, vọ mừng
Cu cu tắm thì ráo, trảo trảo tắm thì mưa
Cú do cành mai
Cú dòm nhà bệnh
Cú dòm nhà bịnh
Cụ già như cha như mẹ, không nên coi rẻ coi thường
Cữ gió tuần mưa
Cú góp cọp ăn
Cui đánh đục thì đục đánh săng
Cui đánh đục, đục đánh săng
Củi đậu nấu đậu
««
«
52
53
54
55
56
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...